Hướng dẫn ôn thi môn Chủ nghĩa xã hội khoa học
Tài liệu được xây dựng với kết cấu hai phần:
– Phần thứ nhất, trình bày tổng quát những vấn đề chung, hệ thống hoá những khái niệm cơ bản về chủ nghĩa xã hội, những nhận thức mới về chủ nghĩa xã hội qua Văn kiện Đại hội XIII và những gợi ý về phương pháp học tập, ôn thi hiệu quả môn Chủ nghĩa xã hội khoa học.
– Phần thứ hai, trình bày hệ thống các câu hỏi cần ôn tập của từng chương theo kết cấu giáo trình, đi kèm với đó là hướng dẫn trả lời cho mỗi câu hỏi.
Các tác giả cũng bám sát Văn kiện Đại hội XIII của Đảng trong xây dựng hệ thống câu hỏi và gợi ý trả lời, giúp sinh viên nắm vững những nhận thức lí luận mới của Đảng ta về chủ nghĩa xã hội và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay. Tài liệu này không chỉ đề cập những tri thức cơ bản, có hệ thống về chủ nghĩa xã hội khoa học với tư cách là một môn khoa học của khoa học lí luận chính trị, một trong ba bộ phận hợp thành của chủ nghĩa Mác – Lênin mà còn chú trọng giúp sinh viên nắm vững các phương pháp cần vận dụng trong học tập, ôn tập có hiệu quả, chuẩn bị tốt cho việc thi kết thúc môn học.
Khi sử dụng tài liệu này, sinh viên cần kết hợp giữa nghiên cứu toàn bộ nội dung giáo trình với đọc kĩ các câu hỏi và hướng dẫn trả lời; cân quan tâm đúng mức tới thực tiễn đổi mới ở nước ta, từ năm 1986 tới nay, từ Đại hội VI – mở đầu đổi mới đến Đại hội XIII, tổng kết 35 năm đổi mới. Chính thực tiễn ấy là một trong những cơ sở quan trọng nhất để hình thành và phát triển nhận thức lí luận mới của chúng ta về chủ nghĩa xã hội.
Cần phát huy tính chủ động, độc lập sáng tạo, không lệ thuộc máy móc vào nội dung hướng dẫn trả lời. Đây chỉ là những gợi ý của các tác giả để sinh viên tham khảo, lựa chọn, bổ sung thêm theo hiểu biết của mình, từ đó thể hiện tính sáng tạo trong học tập, tự học, tự nghiên cứu của các em.
Bao gồm các câu hỏi:
Chương 1: NHẬP MÔN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC
Câu 1. Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
Câu 2. Phân biệt chủ nghĩa xã hội khoa học với triết học Mác – Lênin và kinh tế chính trị Mác – Lênin.
Câu 3. Trình bày điều kiện kinh tế – xã hội dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học.
Câu 4. Trình bày những tiền đề khoa học, tư tưởng – lí luận dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học.
Câu 5. Nêu những giá trị và hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán thế kỉ XIX.
Câu 6. Trình bày vai trò của C. Mác và Ph. Ăngghen đối với sự ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học.
Câu 7. Trình bày các giai đoạn C. Mác – Ph. Ăngghen phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học.
Câu 8. Trình bày các giai đoạn V.I. Lênin phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học.
Câu 9. Trình bày sự phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học giai đoạn từ khi V.1. Lênin qua đời đến nay.
Câu 10. Trình bày sự vận dụng và phát triển sáng tạo của Đảng Cộng sản Việt Nam về chủ nghĩa xã hội khoa học.
Câu 11. Trình bày chức năng, nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học.
Câu 12. Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học.
Câu 13. Trình bày ý nghĩa của việc nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học trong bối cảnh hiện nay.
Chương 2: SỨ MỆNH LỊCH SỬ CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN
Câu 14. Trình bày khái niệm giai cấp công nhân.
Câu 15. Giai cấp công nhân ngày nay có những biểu hiện mới nào?
Câu 16. Trình bày tổng quát về khái niệm, đặc điểm của giai cấp công nhân.
Câu 17: Trình bày sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
Câu 18: Điều kiện khách quan nào quy định cho giai cấp công nhân có sứ mệnh?
Câu 19. Để thực hiện (hoàn thành) sứ mệnh lịch sử, giai cấp công nhân cần phải có những điều kiện chủ quan nào?
Câu 20. Ngày nay, nội dung, điều kiện quy định và thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân có gì thay đổi?
Câu 21. Trình bày vai trò của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân,
Câu 22: Giai cấp công nhân Việt Nam có những đặc điểm gì?
Câu 23. Trình bày những nội dung chủ yếu về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kì Đổi mới.
Câu 24. Để xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay, cần có những giải pháp nào?
Chương 3: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI VÀ THỜI KÌ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
Câu 25. Chủ nghĩa xã hội là gì?
Câu 26. Trình bày quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa.
Câu 27. Trình bày những điều kiện dẫn tới sự ra đời chủ nghĩa xã hội.
Câu 28: Trình bày những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội
Câu 29. Trình bày tính tất yếu khách quan của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 30. Trình bày đặc điểm thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 31. Trình bày những thuận lợi, khó khăn của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 32. Giải thích luận điểm: Con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.
Câu 33. Trình bày những đặc trưng của chủ nghĩa xã hội Việt Nam mà Văn kiện Đại hội lần thứ VII của Đảng đã khái quát.
Câu 34. Trình bày những đặc trưng của chủ nghĩa xã hội Việt Nam mà Văn kiện Đại hội lần thứ XI của Đảng đã nêu ra.
Câu 35. Nêu phương hướng xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trong Văn kiện Đại hội lần thứ XI của Đảng.
Câu 36. Trình bày các mối quan hệ lớn cần nhận thức và xử lí tốt mà Văn kiện Đại hội lần thứ XI của Đảng đã nêu.
Câu 37. Trình bày các mối quan hệ lớn cần nắm vững và xử lí tốt mà Văn kiện Đại hội lần thứ XII của Đảng đã nêu.
Chương 4: DÂN CHỦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VÀ NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
Câu 38. Trình bày quan niệm về dân chủ.
Câu 39. Trình bày khái lược sự ra đời, phát triển của dân chủ.
Câu 40. Trình bày quá trình ra đời của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Câu 41. Dân chủ xã hội chủ nghĩa có những bản chất nào?
Câu 42. Trình bày những điều kiện thực hiện, phát huy nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Câu 43. Giữa nền dân chủ xã hội chủ nghĩa và nền dân chủ tư sản có sự khác biệt như thế nào?
Câu 44. Trình bày quan niệm về nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 45: Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?
Câu 46: Trình bày các chức năng và nhiệm vụ cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 47. Trình bày mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 48. Trình bày khái lược sự ra đời, phát triển và bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.
Câu 49. Trình bày quan niệm và đặc điểm của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.
Câu 50. Trình bày các giải pháp chủ yếu nhằm phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa và xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay.
Chương 5: CƠ CẤU XÃ HỘI – GIAI CẤP VÀ LIÊN MINH GIAI CẤP, TẦNG LỚP TRONG THỜI KÌ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
Câu 51. Cơ cấu xã hội là gì? Có những loại cơ cấu xã hội nào?
Câu 52. Cơ cấu xã hội – giai cấp là gì? Nó có vị trí như thế nào trong cơ cấu xã hội, vì sao?
Câu 53. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội – giai cấp có những biến đổi như thế nào?
Câu 54. Vì sao phải nghiên cứu sự biến đổi cơ cấu xã hội, cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
Câu 55. Thế nào là liên minh giai cấp, tầng lớp? Nêu nguyên tắc của liên minh giai cấp, tầng lớp trong cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Câu 56. Trình bày tính tất yếu của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác.
Câu 57. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác bao gồm những nội dung gì?
Câu 58. Trình bày vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp cơ bản trong cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam hiện nay.
Câu 59. Trình bày nội dung kinh tế của liên minh ở Việt Nam hiện nay.
Câu 60. Trình bày nội dung chính trị của liên minh ở Việt Nam hiện nay.
Câu 61. Trình bày nội dung văn hoá – xã hội của liên minh ở Việt Nam hiện nay.
Câu 62. Trình bày những định hướng giải pháp nhằm tăng cường, củng cố khối liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội ở Việt Nam hiện nay.
Chương 6: VẤN ĐỀ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TRONG THỜI KÌ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
Câu 63. Trình bày khái niệm, đặc trưng cơ bản của dân tộc.
Câu 64. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, có mấy xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc?
Câu 65. Ngày nay, hai xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc theo chủ nghĩa Mác – Lênin được biểu hiện như thế nào?
Câu 66. Trình bày những nội dung cơ bản trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin.
Câu 67. Cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam có những đặc điểm nào?
Câu 68. Trình bày quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về vấn đề dân tộc.
Câu 69: Trình bày những nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng , Nhà nước Việt Nam hiện nay.
Câu 70. Trình bày quan niệm của chủ nghĩa Mác – Lênin về bản chất của tôn giáo.
Câu 71. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, tôn giáo có nguồn gốc từ đâu?
Câu 72. Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác – Lênin, tôn giáo có những tính chất gì?
Câu 73. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, các nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
Câu 74. Tôn giáo ở Việt Nam có những đặc điểm nào?
Câu 75. Trình bày chính sách của Đảng, Nhà nước Việt Nam đối với tín ngưỡng, tôn giáo hiện nay.
Câu 76. Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam là gì? Mối quan hệ ấy được biểu hiện như thế nào?
Câu 77. Trình bày những định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay.
Chương 7: VẤN ĐỀ GIA ĐÌNH TRONG THỜI KÌ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
Câu 78. Gia đình là gì? Vì sao phải coi trọng xây dựng gia đình trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
Câu 79. Gia đình có vị trí như thế nào trong xã hội?
Câu 80. Gia đình có những chức năng cơ bản nào?
Câu 81. Xây dựng gia đình mới trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội phải dựa trên những cơ sở nào?
Câu 82. Những yếu tố nào đang tác động đến gia đình Việt Nam hiện nay?
Câu 83. Trình bày sự biến đổi quy mô, kết cấu của gia đình Việt Nam trong – thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 84. Trình bày sự biến đổi các chức năng của gia đình Việt Nam trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 85. Các mối quan hệ trong gia đình Việt Nam đang biến đổi như thế nào trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
Câu 86. Những vấn đề gì đang đặt ra đối với gia đình Việt Nam hiện nay?
Câu 87. Trình bày quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về xây dựng gia đình Việt Nam trong thời kì mới.
Câu 88. Trình bày những giải pháp để xây dựng gia đình Việt Nam trong thời kì mới.

